- Giỏ hàng chưa có sản phẩm
Danh mục:
Thiết Bị Đo Lường ĐiệnTừ khóa:
Vận chuyển giao hàng toàn quốc
Phương thức thanh toán linh hoạt
Gọi ngay 0974.692.294 để mua và đặt hàng nhanh chóng
Mô tả sản phẩm
Hioki DT4252 có khả năng thực hiện được một loạt chức năng đo lường trong một thiết bị duy nhất. Các chức năng đo của thiết bị gồm:
– Đo điện áp DC V: 600.0 mV tới 600.0 V, 4 thang, sai số tiêu chuẩn: ±0.5 % rdg. ±5 dgt.
– Đo điện áp AC V: 6.000 V to 600.0 V, 3 thang đo, tần số từ: 40 Hz – 1 kHz.
– Đo điện trở: Từ 600.0 Ω tới 60.00 MΩ, 6 thang, Sai số tiêu chuẩn: ±0.9 % rdg. ±5 dgt.
– Đo điện dung: 1.000 μF tới 10.00 mF, 5 thang, Sai số tiêu chuẩn: ±1.9 % rdg. ±5 dgt.
– Đo tần số: Đo điện áp AC V : 99.99 Hz (5 Hz hoặc hơn) tới 9.999 kHz, 3 thang, Sai số: ±0.1 % rdg. ±2 dgt.
– Đo dòng liên tục: Ngưỡng liên tục [ON]: 25 Ω hoặc thấp hơn (phát thanh , [OFF]: 245 Ω hoặc nhiều hơn. Thời gian phản hồi: 0.5 ms.
– Đo điện áp hở mạch: nhỏ hơn hoặc bằng 2.5 V , Kiểm tra dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng 0.5 mA, Hạn mức điện áp chuyển tiếp: 0.15 V tới 1.5 V.
Với khả năng đo lường nhiều giá trị như trên, sẽ giúp người dùng dễ dàng phân tích và đánh giá tình trạng của các thiết bị, hệ thống điện tại nhà máy, văn phòng, v.v.
Hioki DT4252 được thiết kế có thể thực hiện cả hai loại phép đo. Hai loại phép đo đó là đo giá trị trung bình và đo True RMS. Hai phương pháp này mang lại kết quả đo khác nhau đáng kể đối với các dạng sóng hiện tại, kể cả đối với dạng sóng bị méo. Do đó, người dùng sẽ có được kết quả đo đạt độ chuẩn xác cao. Điều này giúp gia tăng hiệu quả cho công tác làm báo cáo, phân tích và đánh giá tình trạng của hệ thống điện năng, thiết bị.
| Đo điện áp DC | 600.0 mV tới 1000 V, 5 thang đo; độ chính xác: ±0.3% rdg. |
| Đo điện áp AC | 6.000 V tới 1000 V, 4 thang đo, 40 tới 500 Hz, True RMS; độ chính xác: ±0.9% rdg. |
| Đo dòng điện DC | 6.000 A / 10.00 A, 2 thang đo; độ chính xác: ±0.9% rdg. |
| Đo dòng điện AC | 6.000 A / 10.00 A, 2 thang đo, 40 tới 500 Hz, True RMS; độ chính xác: ±1.4% rdg. |
| Đo điện trở | 600.0 Ω tới 60.00 MΩ, 6 thang đo; độ chính xác: ±0.7% rdg. |
| Đo điện dung | 1.000 μF tới 10.00 mF, 5 thang đo; độ chính xác: ±1.9% rdg. |
| Đo tần số | 99.99 Hz tới 9.999 kHz, 3 thang đo; độ chính xác: ±0.1% rdg. |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo và đèn LED đỏ, ngưỡng [ON]: ≤ 25 Ω, ngưỡng [OFF]: ≥ 245 Ω |
| Kiểm tra diode | Điện áp cực hở: ≤ 5.0 V, dòng điện đo: ≤ 0.5 mA |
| Các chức năng khác | Bộ lọc nhiễu thông thấp, tự động giữ giá trị đo, hiển thị giá trị trung bình/ Max/ Min, tự động tắt nguồn, tùy chọn kết nối USB |
| Hiển thị | Màn hình LCD hiển thị 2 giá trị đo đồng thời, max 6000 digits, có vạch chia thang đo |
| Kích thước | W84mm x H174mm x D52mm; Trọng lượng: 390 g |
| Phụ kiện kèm theo | Que đo L9207-10 x1, HDSD x1, Pin Alkaline LR03 x4 |