Mẫu: 50 ± 0.5 g
Đĩa rô to: φ50 mm, T13 mm
Tốc độ quay của đĩa rô to: 1,000 ± 20 rpm
Phương pháp tải: tải trọng không đổi (tải trọng gắn động cơ)
Đo tải: đối trọng, tối đa 100 kgf (bước đo 0.05 kgf) (tiêu chuẩn: 5 kgf, 10 kgf và 15 kgf)
Cốc đựng mẫu: đường kính trong φ76 mm, H85 mm
Bộ định thời: 99 giờ 99 phút
Phụ kiện đi kèm: 10 tấm lót polyetylen
Phụ kiện mua thêm: tấm gia nhiệt, tấm bảo vệ
Nguồn điện: AC 100 V, 1 pha, 15 A, 50/60 Hz
Kích thước/ Trọng lượng (≈): W450 × D700 × H1,060 mm/ 120 kg